THÔNG SỐ KỸ THUẬT NISSAN TERRA 2018 MỚI NHẤT

Thông số kỹ thuật Nissan Terra được đánh giá trang bị đầy đủ tính năng cần thiết. Chiếc xe nhanh chóng thu hút được sự mến mộ của khách hàng tại Việt Nam.

Thông số kỹ thuật Nissan Terra

Nissan Terra được nhận định xứng đáng dẫn đầu phân khúc bởi sự mạnh mẽ, tính năng, công nghệ hiện đại.

– Chiếc xe này đủ khả năng để cạnh tranh trực tiếp với những đối thủ nặng kí như Toyota Fortuner, Chevrolet Trailblazer hay Mitsubishi Pajero Sport … tại thị trường SUV Việt Nam.

– Bề ngoài khỏe khoắn tựa như sự oai hùng của người anh Nissan Navara khiến cho người tiêu dùng không khỏi hâm mộ.

– Thông số kỹ thuật xe All New Nissan Terra:

Dài x Rộng x Cao (m): 4.885 x 1.865 x 1.835

Chiều dài cơ sở (m): 2.850.

Khoảng sáng gầm xe (mm): 225.

Trọng lượng không tải (kg): 2100

Trên phiên bản Nissan Terra Diesel:

Công suất cực đại 190 HP trên vòng quay 3600 rpm.

Momen xoắn cực đại 450Nm / 4000 rpm.

Tính năng công nghệ hiện đại, khả năng vận hành vượt trội và an toàn trên Nissan Terra.

– Hệ thống Camera 360 xung quanh xe (AVM) lần đầu tiên được áp dụng trong phân khúc giúp lái xe dễ dàng xử lý trong mọi tình huốn.

– Hệ thống giải trí hiện đại màn hình cảm ứng, 6 loa giúp khách hàng cảm thấy thoải mái khi vận hành.

– Hệ thống an toàn trên Nissan Terra được trang bị đầy đủ tính năng giúp mang lại những trải nghiệm tuyệt vời khi di chuyển trên những cung đường off road.

ĐỂ TÌM HIỂU THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ NISSAN TERRA.

VUI LÒNG TRUY CẬP DÒNG CHỮ XANH: 

NISSAN TERRA

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NISSAN TERRA

NISSAN TERRA

2.5L 2WD 6MT

2.5L 2WD 7 AT

2.5L 4WD High

Engine / Động cơ

YD25, DOHC 2.5L, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Tubor VGS và hệ thống giải nhiệt không khí nạp Intercooler

Displacement / dung tích xylanh

2.5L

2.5L

2.5L

Max power / công suất cực đại

HP/rpm

190 HP/ 3600 rpm

Max torque / Momen xoắn

Nm/rpm

450/2000

Chassis / Khung gầm

Suspension / Hệ thộng treo

Front/Trước

Independent Strute

(Độc lập tay đòn kép)

Rear/Sau

Multi-Link (Lò xo 05 liên kết)

Brake system / Hệ thống phanh

Front/Trước

Disc(Đĩa)

Rear/Sau

Drum( Tang trống)

Tire & wheel / Mâm & bánh xe

255/65R17

255/60R18

Exterior / Ngoại thất

Headlamps / đèn pha

LED

LED ( Chức năng tự động bật/ tắt)

Daytime running lights

with/có

Front foglamp / Đèn sương mù trước

with/có

with/có

Chrome Outside door handles/ tay nắm cửa mạ chrome

with/có

Outer mirror / gương chiếu hậu

Body color, elec adjust & elec folding / Màu thân xe, chỉnh điện & gập điện

Outer mirror integrated turning signal / gương chiếu hậu tích hợp báo rẽ

with/có

Interior / Nội thất

Leather seat / ghế da

with/có

Power driver seat /ghế lái chỉnh điện

with/có

Leather steering wheel /tay lái bọc da

with/có

Steering wheel with switch button/ tay lái tích hợp nút điều khiển

with/có

i-key & start stop button/ chìa khóa thông minh và khổi động bằng nút bấm

with/có

Power open/close back door with hands-free sensor/ Cửa sau cảm biến đóng, mở tự động

without/không

with/có

2nd row seat / hàng ghế thứ 2

60:40 split / gập

3rd row seat / hàng ghế thứ 3

50:50 split / gập

Rearview camera / Camera lùi

without/không

with/có

AVM Camera

360

quan sát xung quanh xe

Speakers / loa

6

GPS / Hệ thống định vị

without/không

with/có

Safety / An toàn

Cruise control / hệ thông điều khiển hành trình

with/có

ABS, EBD & BA

with/có

VDC /hệ thông cân bằng điện tử

with/có

Hill start assist / HTHT khởi hành ngang dốc

with/có

Hill descent control / HTHT đổ đèo

without/không

with/có

Airbags

6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *